vọng tưởng

  1. dt (H. vọng: xa vời; tưởng: suy nghĩ) ý nghĩ viển vông: Anh không tin rằng những ý nghĩ của anh lại vọng tưởng.
vọng tưởng
Anh ấy nhận ra rằng những hy vọng của mình chỉ là vọng tưởng.